• 028.6275 1377
  • 0909 878 577
  • info@netmark.com.vn

Sản phẩm bán chạy

IgniteNet FNS-SFP-24 L2+ Gigabit Ethernet Access/Aggregation Switch (24 Port)

IgniteNet FNS-SFP-24 L2+ Gigabit Ethernet Access/Aggregation Switch (24 Port)


Mô tả:

  • 20 ports SFP 1 Gigabit
  • 4 ports Combo SFP/Gigabit Ethernet
  • 4 ports SFP+ 10 Gigabit
  • 1 port 100M RJ-45 (Outband Management)
  • 1 port Console RJ-45
  • 128 Gbps Switching Capacity
  • 95 Mpps Forwarding Rate
  • 256 MB Flash Memory
  • 512 MB DRAM
  • 16 K MAC Address Table Size
  • 9 KB Jumbo Frames


Video

Chưa có nội dung nào

Nội dung

IgniteNet FNS-SFP-24 là Switch quản lý, hỗ trợ đầy đủ các tính năng của một Switch Layer 2+ giúp bạn xây dựng một hệ thống mạng mạnh mẽ, tốc độ truy cập cao và đáng tin cậy, lý tưởng cho các ISP (Internet Service Providers), MSO (Multiple System Operators) cung cấp dịch vụ Triple-play đến các hộ gia đình với  băng thông lên đến Gigabit, hoặc có thể làm Switch Access cho các SMB (Small and Medium Business), Enterprise, Campus Networks...
IgniteNet FNS-SFP-24 cung cấp 20 port SFP, 4 port Combo SFP/Gigabit Ethernet cho đường Downlink và 4 port SFP+ 10 Gigabit cho đường Uplink giúp bạn tăng hiệu suất và khả năng mở rộng hệ thống linh hoạt dễ dàng.
IgniteNet FNS-SFP-24 được thiết kế không có quạt (Fanless) nên đảm bảo hoạt động không có tiếng ồn, kết hợp với các tính năng tiết kiệm điện làm giảm đáng kể điện năng tiêu thụ cũng như giảm tác động lên môi trường.
IgniteNet FNS-SFP-24 được quản lý và giám sát dễ dàng, trực quan thông qua giao diện Web UI hoặc IgniteNet Cloud Controller. Đồng thời vẫn có thể quản lý thông qua giao diện dòng lệnh Command-Line Interface (CLI).
IgniteNet FNS-SFP-24 với các tính năng mang tính sẵn sàng cao, được bảo mật toàn diện, kiểm soát chặt chẽ, hỗ trợ quản lý và bảo mật IPv6, nâng cao tính năng về QoS cho hệ thống mạng trong khi vẫn duy trì khả năng quản lý đơn giản, là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi hệ thống mạng.

 

  • 20 ports SFP 1 Gigabit
  • 4 ports Combo SFP/Gigabit Ethernet
  • 4 ports SFP+ 10 Gigabit
  • 1 port 100M RJ-45 (Outband Management)
  • 1 port Console RJ-45
  • 128 Gbps Switching Capacity
  • 95 Mpps Forwarding Rate
  • 256 MB Flash Memory
  • 512 MB DRAM
  • 16 K MAC Address Table Size
  • 9 KB Jumbo Frames
  • Max System Power Consumption: 37.3W
  • Hỗ trợ những tính năng:
    • Auto-negotiation, Auto-MDI/MDIX
    • Spanning Tree Protocol
    • VLANs
    • Loopback Detection
    • Static Trunk
    • Link Aggregation
    • IGMP Snooping
    • Green-Saving
    • Q-in-Q
    • IPv4/IPv6 Static Routing
    • QoS
    • DDOS Protection
    • Access Control List
    • Port Security
    • MAC Filter
    • Hỗ trợ IPv6
  • Quản lý bằng CLI thông qua port Console, Telnet hoặc Web UI hoặc Cloud
  • …và nhiều tính năng khác (xem file Datasheet)
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 50°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% - 90%
  • Nguồn vào 100-240 VAC, 50-60 Hz hoặc 48-60 VDC